lâu bền

lâu bền

Tình bạn của họ rất lâu bền.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tồn tại trong thời gian dài không bị hư hỏng, suy giảm: "lâu bền" chỉ trạng thái của vật chất hoặc mối quan hệ khả năng duy trì ổn định, chắc chắn qua thời gian.
    • Vững chắc, kiên cố: Dùng để mô tả những thứ độ bền cao, ít bị tác động bởi yếu tố bên ngoài.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Chiếc bàn này được làm từ gỗ tốt nên rất lâu bền. (Chiếc bàn này chắc chắn có thể dùng lâu dài.)
    • Tình bạn của họ thật lâu bền, trải qua bao thăng trầm. (Tình bạn của họ vững chắc, không thay đổi theo thời gian.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lâu bền với thời gian": duy trì chất lượng hoặc giá trị trong suốt một khoảng thời gian dài.

    • Văn hóa truyền thống giá trị lâu bền với thời gian. (Văn hóa truyền thống không bị mai một trải qua nhiều thế hệ.)
  • "độ lâu bền": khả năng chịu đựng tồn tại của một vật hoặc khái niệm.

    • Độ lâu bền của vật liệu này rất cao, thích hợp cho xây dựng. (Vật liệu này khả năng chống mài mòn hư hỏng tốt.)
Biến thể từ gần giống
  • Bền (tính từ): chắc chắn, khó hỏngdạng rút gọn của "lâu bền".

    • Đôi giày này bền lắm, đi mãi không rách. (Đôi giày này chịu được sử dụng lâu dài.)
  • Lâu dài (tính từ): kéo dài trong thời giannhấn mạnh yếu tố thời gian hơn độ chắc chắn.

    • Kế hoạch này cần sự đầu lâu dài. (Kế hoạch này đòi hỏi thời gian để phát triển.)
Từ đồng nghĩa
  • Bền vững: ổn định khả năng duy trì lâu dài, thường dùng trong ngữ cảnh môi trường hoặc xã hội.
  • Chắc chắn: không dễ bị phá vỡ hoặc thay đổi.
  • Kiên cố: cứng cáp, khó bị phá hủy, thường dùng cho công trình xây dựng.
Thành ngữ liên quan
  • Lâu bền như vàng: von sự bền chặt, không thay đổi theo thời gian.
    • Tình cảm của họ lâu bền như vàng, không lay chuyển được. (Tình cảm của họcùng vững chắc.)